Code: Exotic/vi: Difference between revisions

m
Text replacement - "Queen's Throne.PNG" to "CodeExoticSkill2.png"
m (Text replacement - "Queen's Throne.PNG" to "CodeExoticSkill2.png")
 
(13 intermediate revisions by 5 users not shown)
Line 4: Line 4:
|name=Eve  
|name=Eve  
|color={{ColorSel|Character|Eve}}  
|color={{ColorSel|Character|Eve}}  
|image=[[Image:Code Exotic.png|center|300px]]
|image=[[File:Code Exotic.png|center|300px]]
|class=[[File:ExoTiny.png]] Code: Exotic   
|class=[[File:Mini Icon - Code Exotic.png]] Code: Exotic   
|weapon={{tt|Nasod Drones|Moby & Remy}}, {{tt|Vũ khí Nasod|Thương Nasod<br>Súng trường Nasod<br>Vụn kim loại sắc nhọn}}
|weapon={{tt|Nasod Drones|Moby & Remy}}, {{tt|Vũ khí Nasod|Thương Nasod<br>Súng trường Nasod<br>Vụn kim loại sắc nhọn}}
|age=Unknown
|age=Unknown
|race=Nasod (2nd Generation)
|race={{tt|Nasod|2nd Generation}}
|tree=<span style="display:none">{{</span>
|tree=<dfn>{{</dfn>
{{Class Tree|
{{Class Tree|
| 1-0=[[Image:Icon - Eve.png|40px|link=Eve/vi]]
| 1-0=[[File:Icon - Eve.png|40px|link=Eve/vi]]
| 1-1=[[Image:Icon - Code Exotic.png|40px|link=Code: Exotic/vi]]
| 1-1=[[File:Icon - Code Exotic.png|40px|link=Code: Exotic/vi]]
| 1-2=[[Image:Icon - Code Nemesis.png|40px|link=Code: Nemesis/vi]]
| 1-2=[[File:Icon - Code Nemesis.png|40px|link=Code: Nemesis/vi]]
| 1-3=[[Image:Icon - Code Ultimate.png|40px|link=Code: Ultimate/vi]]
| 1-3=[[File:Icon - Code Ultimate.png|40px|link=Code: Ultimate/vi]]
}}
}}
<span style="display:none">}}</span>
<dfn>}}</dfn>
|RD=[[File:Korean Flag.png|20px]] ???<br>[[File:European Union Flag.png|20px]] 9 November 2011<br>[[File:American Flag.png|20px]] 23 November 2011<br>[[File:Chinese Flag.png|20px]] 15 February 2012<br>[[File:Bresil_Flag.png|20px]] 16 October 2013
|RD=[[File:Korean Flag.png|20px]] ???<br>[[File:European Union Flag.png|20px]] 9 November 2011<br>[[File:American Flag.png|20px]] 23 November 2011<br>[[File:Chinese Flag.png|20px]] 15 February 2012<br>[[File:Brazil Flag.png|20px]] 16 October 2013
|stat=
|stat=
{{CharStats
{{CharStats
Line 42: Line 42:
|[[File:Metal_Dust.PNG|link=Metal Dust Aura]]|Metal Dust Aura - Vòng Xoay Vụn Sắt|'''Sử dụng kĩ năng này mỗi khi hết hồi chiêu hoặc trước khi tấn công để giảm tỉ lệ knockdown và giúp bạn sử dụng nhiều combo hơn lên kẻ địch.'''
|[[File:Metal_Dust.PNG|link=Metal Dust Aura]]|Metal Dust Aura - Vòng Xoay Vụn Sắt|'''Sử dụng kĩ năng này mỗi khi hết hồi chiêu hoặc trước khi tấn công để giảm tỉ lệ knockdown và giúp bạn sử dụng nhiều combo hơn lên kẻ địch.'''
|[[File:Explosion_Impact.PNG|link=Explosion Impact]]|Explosion Impact - Roi Chất Nổ|'''Sử dụng kĩ năng này để dọn dẹp một nhóm kẻ thù ngay trước mặt. Đuôi roi sẽ phát nổ và kéo kẻ thù về phía bạn.'''
|[[File:Explosion_Impact.PNG|link=Explosion Impact]]|Explosion Impact - Roi Chất Nổ|'''Sử dụng kĩ năng này để dọn dẹp một nhóm kẻ thù ngay trước mặt. Đuôi roi sẽ phát nổ và kéo kẻ thù về phía bạn.'''
|[[File:Queen's_Throne.PNG|link=Queen's Throne]]|Queen's Throne - Ngai Vàng Nữ Chúa|'''Sử dụng kĩ năng này mỗi khi hết hồi chiêu. Đòn đánh tay của bạn sẽ trở nên mạnh mẽ hơn bao giờ hết và bạn còn có thể di chuyển trên không dễ dàng hơn.'''
|[[File:CodeExoticSkill2.png|link=Queen's Throne]]|Queen's Throne - Ngai Vàng Nữ Chúa|'''Sử dụng kĩ năng này mỗi khi hết hồi chiêu. Đòn đánh tay của bạn sẽ trở nên mạnh mẽ hơn bao giờ hết và bạn còn có thể di chuyển trên không dễ dàng hơn.'''
|[[File:Generate_Blackhole.PNG|link=Generate Black Hole]]|Generate Black Hole - Hố Đen|'''Dùng kĩ năng này để gom đối thủ lại ngay trước mặt rồi kết liễu chúng bằng sát thương chí mạng.'''
|[[File:CodeExoticSkill7.png|link=Generate Black Hole]]|Generate Black Hole - Hố Đen|'''Dùng kĩ năng này để gom đối thủ lại ngay trước mặt rồi kết liễu chúng bằng sát thương chí mạng.'''
}}
}}
<br>
<br>


{{ADSquare}}
 
===Đặc điểm ===
===Đặc điểm ===
:''Trang chính: [[Code: Recovery - Trick Key]]''
:''Trang chính: [[Code: Recovery - Trick Key]]''
Line 62: Line 62:
Bằng cách mở khóa Code: Exotic thiện chiến, cô ấy nắm giữ khả năng triệu hồi các vũ khí Nasod hạng nặng.
Bằng cách mở khóa Code: Exotic thiện chiến, cô ấy nắm giữ khả năng triệu hồi các vũ khí Nasod hạng nặng.


Cùng với Code: Exotic, Eve chính là Tân Tận Diệt Nữ Hoàng.
Cùng với Code: Exotic, Eve chính là Tân Huỷ Diệt Nữ Hoàng.
|KR=
|KR=
애초에 전투형으로 만들어진 것이 아니었기 때문에 모비, 레비와 기본적인 기어들의 도움만으로는 한계가 있었다. 더 강한 적과 싸우기 위해서는 더 강한 존재로의 변화가 필요했다.
애초에 전투형으로 만들어진 것이 아니었기 때문에 모비, 레비와 기본적인 기어들의 도움만으로는 한계가 있었다. 더 강한 적과 싸우기 위해서는 더 강한 존재로의 변화가 필요했다.
Line 87: Line 87:


== Cây kỹ năng ==
== Cây kỹ năng ==
{{:Skill Tree: Code Exotic}}
{{:Skill Tree: Code: Exotic}}
<br>
<br>


Line 98: Line 98:
! width="25%" |Sát thương
! width="25%" |Sát thương
|-
|-
| [[Image:Combo - Code Exotic 1.png|520px]]  
| [[File:Combo - Code Exotic 1.png|520px]]  
| '''Thương Nổi Dậy'''  
| '''Thương Nổi Dậy'''  
Eve tung 3 đòn combo, sau đó cô ấy gọi thêm 4 cây Nasod Spear xung quanh cô ấy để thông ass kẻ thù. Và cho kẻ thù trải nghiệm cảm giác làm phi công. Nhưng 2 phát đầu tiên sẽ ko làm kẻ thù bị bay. <br>
Eve tung 3 đòn combo, sau đó cô ấy gọi thêm 4 cây Nasod Spear xung quanh cô ấy để thông ass kẻ thù. Và cho kẻ thù trải nghiệm cảm giác làm phi công. Nhưng 2 phát đầu tiên sẽ ko làm kẻ thù bị bay. <br>
Line 108: Line 108:
{{CZ}} 100% Mag. Damage
{{CZ}} 100% Mag. Damage
|-
|-
| [[Image:Combo - Code Exotic 2.png|520px]]
| [[File:Combo - Code Exotic 2.png|520px]]


| '''Lướt Thương'''  
| '''Lướt Thương'''  
Line 118: Line 118:
{{CZ}} 80% Mag. Damage x3 + 150% Mag. Damage
{{CZ}} 80% Mag. Damage x3 + 150% Mag. Damage
|-
|-
| [[Image:Combo - Code Exotic 4.png]]
| [[File:Combo - Code Exotic 4.png]]
| '''Mũi Thương hất tung'''  
| '''Mũi Thương hất tung'''  
Eve sẽ phóng ra 1 cái "banh điện" sẽ giúp cho các bạn trẻ trâu thành phi công trong tức khắc. Sau đó dùng 4 Nasod Spear để thông các bạn trẻ Từ Phía Sau và Trên Không Trung. Cầu điện không còn nổ.
Eve sẽ phóng ra 1 cái "banh điện" sẽ giúp cho các bạn trẻ trâu thành phi công trong tức khắc. Sau đó dùng 4 Nasod Spear để thông các bạn trẻ Từ Phía Sau và Trên Không Trung. Cầu điện không còn nổ.
Line 127: Line 127:
{{CZ}} 100% Mag. Damage x4
{{CZ}} 100% Mag. Damage x4
|-
|-
| [[Image:Combo - Code Exotic 3.png|520px]]
| [[File:Combo - Code Exotic 3.png|520px]]
| '''Sóng Thương từ không trung'''
| '''Sóng Thương từ không trung'''
Sau khi bay và đánh bằng {{CDRU}} {{CZ}} hay {{CDRU}} {{CZ}} {{CZ}}, chọi một cây thương Nasod chéo xuống, sau đó từ mặt đất mọc lên những cây thương thông ass các bạn trẻ nhưng không hất lên giời. Combo này có thể lặp lại nhiều lần bằng cách tiếp tục dash trên không bằng {{CDR}} hay {{CDL}}.
Sau khi bay và đánh bằng {{CDRU}} {{CZ}} hay {{CDRU}} {{CZ}} {{CZ}}, chọi một cây thương Nasod chéo xuống, sau đó từ mặt đất mọc lên những cây thương thông ass các bạn trẻ nhưng không hất lên giời. Combo này có thể lặp lại nhiều lần bằng cách tiếp tục dash trên không bằng {{CDR}} hay {{CDL}}.
Line 158: Line 158:
=== Miscellaneous ===
=== Miscellaneous ===
<gallery widths=150px heights=150px>
<gallery widths=150px heights=150px>
File:Idle Pose - Code Exotic 2.png|Idle pose and Promo avatar.  
File:Promotional Model - Code Exotic.png|Idle pose and Promo avatar.  
File:CodeExoticAvatar.JPG|Idle pose và Promo avatar(Cũ).
File:CodeExoticAvatar.JPG|Idle pose và Promo avatar(Cũ).
File:ExoReady.gif|Hoạt ảnh sẵn sàng.
File:Ready Animation - Code Exotic.gif|Hoạt ảnh sẵn sàng.
</gallery>
</gallery>
<br>
<br>
ElEditors, Administrators
96,703

edits