Crimson Rose/vi: Difference between revisions

From Elwiki
m (Text replacement - "{{ADSquare_2024}}" to "")
 
(33 intermediate revisions by 6 users not shown)
Line 1: Line 1:
{{DISPLAYTITLE:Huyết Sắc Hồng Hoa}}
{{Languages|Crimson Rose}}
{{Languages|Crimson Rose}}
{{Transcendence Tabs
|Character=Rose
|Class=Huyết Sắc Hồng Hoa
}}
{{Infobox_character
{{Infobox_character
|name=Anna Testarossa (Rose)
|name=Anna Testarossa (Rose)
|color={{ColorSel|Character|Rose}}
|color={{ColorSel|Character|Rose}}
|image=[[File:CrimsonRosePortrait.png|400px]]
|image=[[File:Portrait - Crimson Rose.png|380px]]
|class=[[File:CRoTiny.png]] Crimson Rose
|class=[[File:Mini Icon - Crimson Rose.png]] Huyết Sắc Hồng Hoa
|age=22
|age=22
|weapon='''Súng lục''', Súng trường, Súng tự động, Đại bác, Xích đao
|weapon='''Súng lục ổ quay sợi xích''', Súng hỏa mai, Súng máy, Súng tay, Đao gắn xích
|tree=[[Image:RoseNEW.png|40px|link=Rose]] > [[Image:BlNEW.png|40px|link=Bloodia]] > [[Image:CrRNEW.png|40px|link=Crimson Rose]] > [[Image:CrRTransNEW.png|40px|link=Crimson Rose#Transcendence]]
|tree=[[File:Icon - Rose.png|40px|link=Rose]] > [[File:Icon - Bloodia.png|40px|link=Bloodia]] > [[File:Icon - Crimson Rose.png|40px|link=Crimson Rose]] > [[File:Icon - Crimson Rose (Trans).png|40px|link=Crimson Rose#Transcendence_2]] > [[File:Icon - Black Massacre.png|40px||link=Black Massacre]]
|Art=
|RD=[[File:Korean Flag.png|20px]] 28 January 2016<br>[[File:Japanese_Flag.png|20px]] 29 June 2016<br>[[File:American Flag.png|20px]] 29 June 2016<br>[[File:Brazil Flag.png|20px]] 29 June 2016<br>[[File:Chinese Flag.png|20px]] 13 July 2016<br>[[File:European Union Flag.png|20px]] 10 August 2016
|RD=[[File:Korean Flag.png|20px]] 28 January 2016<br>[[File:Japanese_Flag.png|20px]] 29 June 2016<br>[[File:Flag-us.png|20px]] 29 June 2016<br>[[File:Bresil_Flag.png|20px]] 29 June 2016<br>[[File:Chinese Flag.png|20px]] 13 July 2016<br>[[File:Europeanunion.png|20px]] 10 August 2016
|
|
|stat=
|stat=
{{CharStats
{{CharStats
| Title=Crimson Rose
| Title=Huyết Sắc Hồng Hoa
| Color={{ColorSel|CharStats|Rose}}
| Color={{ColorSel|CharStats|Rose}}
| HP=3
| HP=3
Line 23: Line 27:
| Range=2
| Range=2
| Difficulty=2
| Difficulty=2
| Damage=P
}}
}}
}}
<center>{{quotation|Viên đạn của ta sẽ săn tìm trái tim của nhà ngươi!}}</center>
= [[File:Icon - Crimson Rose.png]] Huyết Sắc Hồng Hoa =
{{TooltipColor|D|[Một sát thủ máu được sinh ra từ sự điên loạn để bảo vệ công chúa điện hạ.]}}<br>
Một sát thủ Hộ vệ Hoàng gia sở hữu tốc độ cực nhanh và hành động chớp nhoáng, sẽ làm bất cứ thứ gì với khả năng của mình để bảo vệ công chúa điện hạ. Cô là Sát thủ mạnh nhất trong số những sát thủ của Majestic Garden.
{{Specialty|2nd Job
|[[File:CRActive5.png|link=Bloody Chain]]|Bloody Chain|'''Ném đao xích vào kẻ địch và kéo chúng về phía bạn. Ấn phím kĩ năng một lần nữa để lao vào chúng.'''
|[[File:CRActive6.png|link=Kill Point]]|Kill Point|'''Ném đao xích và nện nhiều kẻ địch xuống trong một thời gian ngắn, làm giảm sức mạnh phòng thủ của chúng.'''
|[[File:CRActive4.png|link=Multi Head Shot]]|Multi Head Shot|'''Vào tư thế bắn siêu giáp, dùng khẩu súng lục ổ quay để bắn bất kì hướng nào'''
|[[File:CRActive2.png|link=Bloody Carnival]]|Bloody Carnival|'''Tung ra một đòn tấn công tàn nhẫn và dữ dội bằng cách chém khẩu súng lục ổ quay sợi xích và thanh đao một cách chớp nhoáng vào những kẻ địch trước mặt bạn.'''
}}
}}
<center>{{quotation|Vâng.<br> Hãy để thân xác này<br> Nở rộ thành đóa hoa đỏ thẫm.}}</center>


= [[File:CrRNEW.png]] Crimson Rose =
 
=== Bối cảnh ===
{{#Widget:AdsenseR}}
Rose cuối cùng cũng cảm nhận được sức mạnh bị giới hạn của Bloodia khi cô bắt gặp được Nasods Altera. Thật may là vào lúc đó Zero đã cảm nhận được rằng Rose đã sẵn sàng để trở nên mạnh hơn và đã kích hoạt hệ thống thay đổi class. [[Adel]] đã giúp Rose khai thác được lợi ích từ nguồn sức mạnh mới khai phá nhưng vì Rose vẫn còn lo lắng về Công chúa điện hạ nên cô buộc phải đưa ra một lựa chọn khó khăn. Với sự trợ giúp của Dark El, cô tự cường hóa bản thân mình để trở thành một cỗ máy chiến đấu tàn nhẫn tại chiến trường.
=== Đặc Điểm ===
'''Crimson Rose''' sử dụng 'Chain Blade' (sợi xích có lưỡi dao đầu). Cô có khả năng gây ra lượng sát thương lớn cộng với hiệu ứng chảy máu (Bleed).
<br>
<br>


=== Bối Cảnh ===
== Second Class Advancement ==
Rose cuối cùng cũng nhận thấy giới hạn của Bloodia khi cô ấy đụng độ đám Nasod ở Altera. May thay, ở thời điểm đó, Zero cảm thấy Rose đã sẵn sàng trở nên mạnh hơn nên đã kích hoạt hệ thống thăng cấp. [[Adel]] đã giúp Rose học cách tận dựng sức manh mới này nhưng vì cô vẫn lo lắng cho Công Chúa, cô buộc phải đưa ra quyết định khó khăn. Với sự trợ giúp của Dark El, cô tự biến mình thành cỗ máy giét chóc tàn bạo trên chiến trường.
{{JobChange|CrR}}
<br>
<br>


== Thăng Cấp Lần Hai ==
{{clearfix}}
Ở cấp 35, [[Bloodia]] có thể thăng cấp thành [[Crimson Rose]]. Nhận nhiệm vụ thăng cấp ở Ariel.<br>
== Skill Tree ==
Cũng có thể thăng cấp '''Crimson Rose''' bằng vật phẩm '''Crimson Rose's Seal''' [[File:HQ Shop Item 277087.png]] <br>
=== Crimson Rose ===
# Nói chuyện với [[Adel]] ở [[Altera]].
# Thu thập 30 '''Nasod Cores''' từ '''quái Nasod''' ở bất cứ dungeon nào ở vùng [[Altera]] (khuyến khích [[4-6]]).
# Đánh bại boss ở [[4-6]] mức Normal hoặc cao hơn (☆).
# Nói chuyện với [[Lento]] ở [[Feita]].
# Thu thập 80 Glitter Alchemists từ '''Glitter Necromancers''' ở [[Feita]] và 1 Dark El từ boss [[5-3]].
Bạn có thể [[Crimson Rose#Transcendence|Transcend]] ở cấp 70.
<br>


== Cây Kỹ Năng ==
{{:Skill Tree: Crimson Rose}}
{{:Skill Tree: Crimson Rose}}
<br>
<br>


== Các Combo Mới  ==
{{clearfix}}
== Additional Commands ==
  {{SkillText|Combo|Death by Revolver}}
  {{SkillText|Combo|Death by Revolver}}
  {{SkillText|Combo|2}}
  {{SkillText|Combo|2}}
{| cellspacing="0" cellpadding="5" border="1" width="100%" style="border-collapse: collapse;"
{| cellspacing="0" cellpadding="5" border="1" width="100%" style="border-collapse: collapse;"
|-
|-
! width="25%" |Image  
! width="30%" |Image  
! width="50%" |Description
! width="45%" |Description
! width="25%" |Damage
! width="25%" |Damage
|-
|-
|[[File:CRcombo1.png]]
|[[File:Combo - Crimson Rose 1.png]]
| '''Hook Dive'''
| '''Hook Dive'''
Sau chuỗi {{CDRU}}{{CZ}}, cô quăng ra sợi xích vào kéo mình về phía đó. Kết thúc combo bằng việc rút khẩu súng lục ra và nhả đạn.
After doing the standard {{CDRU}}{{CZ}} combo, throw your chain blade and dive downwards toward the chained area. Finish the combo by automatically switching to revolvers and fire a shot.
*The last {{CX}} is currently bugged, being unaffected by [[Rising Shot]] and can be [[Counter Attack|countered]].
|
|
{{CDRU}}<br>
{{CDRU}}<br>
Line 73: Line 78:
{{CX}} 375% Phy. Damage
{{CX}} 375% Phy. Damage
|-
|-
|align="center" | [[File:CRcombo2.png]]
|align="center" | [[File:Combo - Crimson Rose 2.png]]
| '''Hook Somersault'''
| '''Hook Somersault'''
Sau chuỗi {{CDRU}}{{CX}}{{CX}}, vung sợi xích trong không trung và lao vào kẻ địch.
After doing any of Rose's weapon's {{CDRU}}{{CX}}{{CX}} combos, somersault in midair by swinging the chain blade and dive in the opposite direction.
*Phải hoàn thành hết chuỗi {{CDRU}}{{CX}} trướng khi Rose có thể vung xích. Với dạng đại bác chỉ cần một lệnh {{CX}}, súng lục và súng trường thì cần hai, súng tự động thì cần ba.
*The full {{CDRU}}{{CX}} combo must be performed before Rose can perform the chain somersault. One {{CX}} command is needed for the Hand Cannon, two commands for Revolvers and Muskets, and three commands are needed for Auto-Guns.
|
|
(Any {{CDRU}}{{CX}}~{{CX}})<br>
(Any {{CDRU}}{{CX}}{{CX}})<br>
{{CZ}} 107% Phy. Damage x4<br>
{{CZ}} 107% Phy. Damage x4<br>
{{CZ}} 286% Phy. Damage + 332% Phy. Damage
{{CZ}} 286% Phy. Damage + 332% Phy. Damage
Line 84: Line 89:
<br>
<br>


== Kỹ Năng ==
== Skills ==
{{:Crimson Rose/Skills}}
{{:Crimson Rose/Skills}}
<br>
== [[File:CrRTransNEW.png]] [[Transcendence]] ==
{{KRonly}}
[[File:TransCR.png|200px|right]]
{{JobChange|Transcendence}}
=== Transcendent Skills  ===
{{:Crimson Rose/Skills/Transcendent}}
<br>
<br>


Line 105: Line 102:
=== Artwork ===
=== Artwork ===
<gallery widths=150px heights=150px>
<gallery widths=150px heights=150px>
File:CrimsonRosePortrait.png|Crimson Rose's Portrait.
File:Portrait - Crimson Rose.png|Crimson Rose's Portrait.
File:CRSkillcutin.png|Skill cut-in.  
File:Skill Cutin - Crimson Rose.png|Skill cut-in.
File:CrR_Cash_Cutin.png|Cash Shop cut-in.
File:CREarlydesign.png|Crimson Rose's Early Concept Artwork, designed by Sando.
File:CRoConcept.png|'''Crimson Rose's''' Concept Artwork.
</Gallery>
</Gallery>


=== Miscellaneous ===
=== Miscellaneous ===
<gallery widths=150px heights=150px>
<gallery widths=150px heights=150px>
File:CRoPoses.png|Idle pose and Promo avatar.
File:Promotional Model - Crimson Rose.png|Idle pose and Promo avatar.
File:CRoWeaps.png|Promo weapons.
File:CrimsonRoseWeapons.png|Promo weapons.
File:CRoReady.gif|Ready animation.
File:Ready Animation - Crimson Rose.gif|Ready animation.
File:CrRIdle.gif|Idle Animation.
File:CrRIdle.gif|Idle Animation.
File:CrimsonRoseCape.png|Crimson Rose Ceremonial Cape given during Crimson Rose's pre-event.
File:CrimsonRoseCape.png|[[Crimson Rose Ceremonial Cape]] given during Crimson Rose's pre-event.
File:Update_02.jpg|Crimson Rose bio
</Gallery>
</Gallery>
<br>
<br>
Line 122: Line 121:
== Trivia ==
== Trivia ==
*Crimson Rose is based on the [http://wiki.dfo-world.com/view/Female_Ranger Crimson Rose Awakening] class of Dungeon Fighter Online.
*Crimson Rose is based on the [http://wiki.dfo-world.com/view/Female_Ranger Crimson Rose Awakening] class of Dungeon Fighter Online.
*The Chain Blades that are used in Rose's combos and skills are not the same weapons as the revolvers shown in her skill cut-in or portrait.
*The Chain Blades that Crimson Rose uses are those shown in the skill icons of [[Bloody Spike]] and [[Kill Point]].
**The icon of the costume weapon depicts the revolvers without their blades.
*'''Crimson Rose''''s promo weapons icon depicts the Chain Revolver without the blades.
*'''Crimson Rose''''s start and lose poses lack the appearance of Zero and show her emotionless, Princess-obsessive personality.
*Her clothing design is reminiscent of a Japanese kimono.
<br>
<br>



Latest revision as of 19:28, 23 March 2024

Huyết Sắc Hồng Hoa
Full Name
Anna Testarossa (Rose)
Class
Huyết Sắc Hồng Hoa
Weapon
Súng lục ổ quay sợi xích, Súng hỏa mai, Súng máy, Súng tay, Đao gắn xích
Age
22
Class Tree
> > > >
Release Date
28 January 2016
29 June 2016
29 June 2016
29 June 2016
13 July 2016
10 August 2016
Statistics
Speed
Average
Range
Medium
Difficulty
Normal
Physical
Viên đạn của ta sẽ săn tìm trái tim của nhà ngươi!

Huyết Sắc Hồng Hoa

[Một sát thủ máu được sinh ra từ sự điên loạn để bảo vệ công chúa điện hạ.]


Một sát thủ Hộ vệ Hoàng gia sở hữu tốc độ cực nhanh và hành động chớp nhoáng, sẽ làm bất cứ thứ gì với khả năng của mình để bảo vệ công chúa điện hạ. Cô là Sát thủ mạnh nhất trong số những sát thủ của Majestic Garden.

[Bloody Chain]
Ném đao xích vào kẻ địch và kéo chúng về phía bạn. Ấn phím kĩ năng một lần nữa để lao vào chúng.
[Kill Point]
Ném đao xích và nện nhiều kẻ địch xuống trong một thời gian ngắn, làm giảm sức mạnh phòng thủ của chúng.
[Multi Head Shot]
Vào tư thế bắn siêu giáp, dùng khẩu súng lục ổ quay để bắn bất kì hướng nào
[Bloody Carnival]
Tung ra một đòn tấn công tàn nhẫn và dữ dội bằng cách chém khẩu súng lục ổ quay sợi xích và thanh đao một cách chớp nhoáng vào những kẻ địch trước mặt bạn.



Bối cảnh

Rose cuối cùng cũng cảm nhận được sức mạnh bị giới hạn của Bloodia khi cô bắt gặp được Nasods ở Altera. Thật may là vào lúc đó Zero đã cảm nhận được rằng Rose đã sẵn sàng để trở nên mạnh hơn và đã kích hoạt hệ thống thay đổi class. Adel đã giúp Rose khai thác được lợi ích từ nguồn sức mạnh mới khai phá nhưng vì Rose vẫn còn lo lắng về Công chúa điện hạ nên cô buộc phải đưa ra một lựa chọn khó khăn. Với sự trợ giúp của Dark El, cô tự cường hóa bản thân mình để trở thành một cỗ máy chiến đấu tàn nhẫn tại chiến trường.

Second Class Advancement


Skill Tree

Skills Passives
Level 35

Level 45
Level 50
Level 55

Level 60

Level 65
Transcendence
Level 70

Level 80

Level 90
Level 95
  • 2nd Job Skill Traits unlocked at Level 70.
  • 2nd Job Final Enhanced Skill unlocked upon Transcending.
  • Transcendence Skill Traits unlocked at Level 99.
  • Transcendence Final Enhanced Skill unlocked upon advancing to 3rd job class.


Additional Commands

 : Revolver bullet damage is calculated before Death by Revolver.
 : All damage values for new and preexisting commands receive a 1.1x multiplier during 2nd job.
Image Description Damage
Hook Dive

After doing the standard combo, throw your chain blade and dive downwards toward the chained area. Finish the combo by automatically switching to revolvers and fire a shot.


133% Phy. Damage
222% Phy. Damage
172% Phy. Damage x2
375% Phy. Damage

Hook Somersault

After doing any of Rose's weapon's combos, somersault in midair by swinging the chain blade and dive in the opposite direction.

  • The full combo must be performed before Rose can perform the chain somersault. One command is needed for the Hand Cannon, two commands for Revolvers and Muskets, and three commands are needed for Auto-Guns.

(Any )
107% Phy. Damage x4
286% Phy. Damage + 332% Phy. Damage


Skills

Hyper Active

Special Active

Passive


Videos


Gallery

Artwork

Miscellaneous


Trivia

  • Crimson Rose is based on the Crimson Rose Awakening class of Dungeon Fighter Online.
  • The Chain Blades that Crimson Rose uses are those shown in the skill icons of Bloody Spike and Kill Point.
  • Crimson Rose's promo weapons icon depicts the Chain Revolver without the blades.
  • Crimson Rose's start and lose poses lack the appearance of Zero and show her emotionless, Princess-obsessive personality.
  • Her clothing design is reminiscent of a Japanese kimono.


Alternative Names

Server Name Translation
South Korea 크림슨 로제 Crimson Rose
Japan クリムゾンロゼ Crimson Rose
Taiwan (Traditional Chinese) 緋紅玫瑰 Crimson Rose
China (Simplified Chinese) 血色玫瑰 Bloody Rose
Germany Blutrose Bloody Rose
Spain Rosa escarlata Scarlet Rose
France Rose pourpre Crimson Rose
Poland Krwawa Róża Bloody Rose
Brazil Rosa Carmesim Crimson Rose


Characters